Trung Tâm Tiếng Anh JOLO
  • Liên hệ
  • Cơ hội nghề nghiệp
  • Trung Tâm Tiếng Anh JOLO
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu JOLO English
    • Cơ sở vật chất
    • Đội ngũ giáo viên
    • Lý do bạn chọn chúng tôi
  • Tin tức
    • Tin tức sự kiện
    • Chương trình ưu đãi
    • Đối Tác Chiến Lược Của JOLO
    • Thi thử Mock Test hàng tháng
    • Nội Quy Học Tập
  • Các Khóa Học
    • Luyện Thi IELTS
    • Tiếng Anh Giao Tiếp
    • IELTS General - Định cư
    • Tiếng Anh Trẻ Em
  • Học Viên Điểm Cao IELTS
  • English Library
    • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Căn Bản
    • Hướng Dẫn Học IELTS
    • Download Tài Liệu & Ebook

×

  • Liên hệ
  • Cơ hội nghề nghiệp

[VOCABULARY] Tổng Hợp Từ Vựng Chủ Đề Business

[VOCABULARY] Tổng Hợp Từ Vựng Chủ Đề Business

Hãy cùng JOLO nâng cao vốn từ vựng chủ đề Business - Kinh doanh nhé các bạn. Đây cũng là chủ đề sẽ xuất hiện rất nhiều trong bài thi IELTS đặc biệt là Listening đó.

  • Employee /ɪmˈplɔɪ.iː/[n] : nhân viên, người lao động
  • Labour market /ˈleɪ.bə  mɑː.kɪt/: thị trường lao động
  • Compete /kəmˈpiːt/ [v] / Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃən/ [n]: cạnh tranh
  • Competitor /kəmˈpetɪtər/ [n]: đối thủ cạnh tranh
  • Competitive /kəmˈpetɪtɪv/ [adj]: mang tính cạnh tranh / có nhiều ưu điểm, có khả năng cạnh tranh
  • Remuneration /rɪmjuːnərˈeɪʃən/ [n]: lương bổng nói chung
  • Payment /ˈpeɪ.mənt/ [n]: thù lao (tính theo giờ làm việc hoặc khi hoàn thành công việc)
  • Salary /ˈsæl.ər.i/ [n]: lương cứng (trả theo tháng hoặc năm)
  • Bonus /ˈbəʊnəs/ / Grant /ɡrɑːnt/ [n]: thưởng
  • Income [n]: thu nhập (tổng của nhiều nguồn khác nhau như đầu tư, lương, thưởng v.v)
  • Job satisfaction /dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃən/ [n]: mức độ thỏa mãn/ hài lòng với công việc hiện tại
  • Customer /ˈkʌs.tə.mər/ / Client /ˈklaɪənt/ [n]: khách hàng
  • Partner /ˈpɑːt.nər/[n]: đối tác
  • Coworker /ˌkəʊˈwɜː.kər// Colleague /ˈkɒliːɡ/ [n]: đồng nghiệp
  • Working environment /ˈwɜː.kɪŋ/ /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ [n]: môi trường làm việc (thường ám chỉ mối quan hệ với những người xung quanh, không khí giữa mọi người, cơ hội thăng tiến, các yếu tố mang tính trừu tượng)
  • Working conditions /kənˈdɪʃ·ənz/[n]: điều kiện làm việc (các yếu tố cụ thể về mặt vật chất như trang thiết bị, nơi làm việc, thời gian, mức độ độc hại hoặc an toàn v.v)
  • Promote /prəˈməʊt/[v]: be promoted /prəˈməʊt// Promotion /prəˈməʊ.ʃən/[n]: thăng chức
  • Climb up the career ladder [v]: leo lên nấc thang nghề nghiệp
  • Sick leave /ˈsɪk ˌliːv/ [n]: thời gian nghỉ ốm
  • Maternity leave /məˈtɜːnəti ˌliːv/ [n]: thời gian nghỉ thai sản của phụ nữ
  • Social security /ˌsəʊʃəl sɪˈkjʊərɪti/ [n]: bảo hiểm xã hội, 1 hệ thống của nhà nước sẽ chi trả tiền trợ cấp cho những người nghèo, già yếu, bệnh tật, thất nghiệp, v.v
  • Pension /ˈpenʃən/ [n]: lương hưu, cũng có thể được hiểu là khoản tiền do Social security (BHXH) chi trả cho người nhận
  • Retire /rɪˈtaɪər/ [v] / Retirement /rɪˈtaɪəmənt/ [n]: nghỉ hưu
  • Business administration /ˈbɪz.nɪs /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/[n]: quản trị kinh doanh
  • Manage /ˈmænɪdʒ/ [v]: quản lý
  • Manager /ˈmænɪdʒər/[n]: người quản lý
  • Managing director /ˌmænɪdʒɪŋ daɪˈrektər/ [n]: giám đốc điều hành
  • Management board /ˈmænɪdʒmənt bɔːd/ [n]: hội đồng quản trị
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/ [n]: phòng/ ban chuyên môn
  • Human Resources /ˈhjuːmən rɪˈzɔːsiz/ (HR) [n]: phòng nhân sự
  • Research and Development /rɪˈsɜːtʃ end dɪˈveləpmənt/(R&D) [n]: phòng nghiên cứu và phát triển
  • Accountancy /əˈkaʊntənsi/ [n]: bộ phận/ công việc kế toán
  • Accountant /əˈkaʊntənt/ [n]: nhân viên kế toán
  • Finance /ˈfaɪnæns/ [n] / Financial /faɪˈnænʃəl/ [adj]: tài chính
  • Capital /ˈkæpɪtəl/ [n]: vốn / tư bản
  • Capital accumulation /ˈkæpɪtəl əkjuːmjəˈleɪʃən/ [n]: quá trình tích lũy tư bản
  • Invest /ɪnˈvest/ [v]: đầu tư
  • Investment /ɪnˈvestmənt/ [n]: khoản tiền đầu tư
  • Manufacture /ˌmænjəˈfæktʃər/ [v,n]: sản xuất công nghiệp
  • Manufacturer /ˌmænjəˈfæktʃərər/ [n]: nhà sản xuất
  • Product /ˈprɒdʌkt/ [n]: sản phẩm
  • Productive /prəˈdʌktɪv/ [adj]: có năng suất làm việc cao
  • Productivity/prɒdʌkˈtɪvəti/ [n]: năng suất lao động
  • Production /prəˈdʌkʃən/[n]: sự sản xuất / sản lượng, lượng sản phẩm dc làm ra trong 1 đơn bị thời gian = Output /ˈaʊtpʊt/ [n]
  • Sale /seɪl/[n]: hoạt động bán hàng nói chung
  • Sale /seɪl/[n]: 1 đợt giảm giá - 1 khoảng thời gian ngắn mà hàng hóa dc bán giảm giá
  • Sales /seɪlz/[n]: doanh số bán hàng, lượng hàng hóa dc bán ra trong 1 đơn vị thời gian
  • Discount /ˈdɪskaʊnt/ [v,n]: giảm giá bán hàng
  • Revenue /ˈrevənjuː/ [n] / Profit /ˈprɒfɪt/ [n] / Return /rɪˈtɜːn/ [n]: lợi nhuận thu được
  • Supply /səˈplaɪ/ [v,n]: cung cấp/ khả năng cung ứng
  • Demand /dɪˈmɑːnd/ [v,n]: nhu cầu
  • Tax /tæks/ [v]: đánh thuế / [n]: 1 mức thuế
  • Taxation /tækˈseɪʃən/ [n]: hoạt động thu và nộp thuế
  • Tariff /ˈtærɪf/ [n]: hàng rào thuế quan (1 loại thuế do nhà nước đánh vào các mặt hàng nhập khẩu từ nước ngoài)
  • Free trade agreement (FTA) /friː treɪd əˈɡriː.mənt/ [n]: hiệp định thương mại tự do
  • Risk management /ˈrɪsk ˌmæn.ɪdʒ.mənt/  [n]: quản trị rủi ro
  • Crisis /ˈkraɪsɪs/ [n]: khủng hoảng
  • Crisis management [n]: xử lý khủng hoảng

Trên đây là một số từ vựng phổ biến hay xuất hiện trong chủ đề “Business” mà JOLO đã tổng hợp. Các bạn hãy cùng lưu lại để tránh bỡ ngỡ khi làm bài thi nhé.

Nhận xét của khách hàngViết đánh giá của bạn
0.0/5 từ 0 người sử dụng. ( 0 đánh giá . )
5 ()
4 ()
3 ()
2 ()
1 ()
Tìm
Lọc theo số sao
  • Mọi sao
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Xếp theo Phổ biến
  • Phổ biến
  • Tốt nhất
  • Mới nhất
  • Cũ nhất
Viết đánh giá của bạn
What is 56 + 83 =

Xem thêm

  • 8 Lý Do Bạn Nên Chọn JOLO English
  • Câu lạc bộ tiếng Anh JOLO
  • Mẹo học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc
  • Tìm hiểu về khái niệm IELTS là gì?
  • Tài liệu học IELTS hiệu quả
  • Giải nhất MC tiếng Anh là cô bạn học tiếng Pháp ... 14 năm
  • 3 điều cấm kị trong bài thi IELTS Speaking
  • Những điều cần biết về Writing IELTS

Bạn vui lòng điền thông tin để nhận Lịch Học & Học Phí 

(Tư vấn viên của JOLO sẽ liên hệ tư vấn ngay cho bạn trong vòng 24H)

Hotline: 093.618.7791
  

Khóa học IELTS

Hiện tại chưa có lịch khai giảng phù hợp, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm

Hiện tại chưa có lịch khai giảng phù hợp, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm

IELTS Introduction (new)
24/02
18:00-21:00
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
25/02
18:30-21:00
Wed/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
27/02
18:00-21:00
Fri18:00-21:00; /Sun14:00-17:00;
Đăng ký
Speaking & Writing II
03/03
18:00-21:00
Tue/Sat
Đăng ký
IELTS Intensive
30/03
18:00-21:00
Mon/Wed
Đăng ký
IELTS Intensive
07/05
18:30-21:00
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri14:00-17:00;
Đăng ký
IELTS Reinforcement
01/06
14:00-17:00
Mon/Wed/Fri14:00-17:00;
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
06/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri09:00-12:00;
Đăng ký
IELTS_Private
24/02
18:00-20:00
Tue18:00-20:00; /Thu14:00-16:00;
Đăng ký
Speaking & Writing II
25/02
18:15-21:15
Wed/Fri18:15-21:15;
Đăng ký
IELTS_Private
26/02
09:30-11:30
Thu/Fri09:30-11:30; /Sat10:00-12:00;
Đăng ký
IELTS_Private
26/02
15:00-16:30
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Reinforcement
26/02
18:00-21:00
Mon/Fri18:00-21:00;
Đăng ký
IELTS Reinforcement
01/03
09:00-12:00
Sun09:00-12:00;
Đăng ký
IELTS_Private
29/03
09:00-11:00
Sun09:00-11:00;
Đăng ký
Speaking & Writing II
31/03
18:0 - 21:0
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Intensive
20/04
18:30-21:00
Mon/Fri
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Reinforcement
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
01/06
14:30-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
03/03
18:0 - 21:0
Tue/Thu
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
03/03
18:00-21:00
Tue/Sat
Đăng ký
Speaking & Writing II
04/03
18:0 - 21:0
Wed/Fri18:0 - 21:0;
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
06/07
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
  • Trần Đại Nghĩa
  • Nguyễn Thị Định
  • Võ Văn Tần
  • Thụy Khuê
  • Phạm Hùng
  • Tràng Thi

  • Mới
  • Xem nhiều
  • 50 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Hằng Ngày: Mua Sắm, Ăn Uống và Giao Tiếp Cơ Bản

    50 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Hằng Ngày: Mua Sắm, Ăn Uống và Giao Tiếp Cơ Bản

  • Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: Học Mỗi Ngày Để Con Tự Tin Giao Tiếp

    Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: Học Mỗi Ngày Để Con Tự Tin Giao Tiếp

  • Từ Vựng Chủ Đề Holiday

    Từ Vựng Chủ Đề Holiday

  • Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả Hay Cần Giáo Viên Hướng Dẫn?

    Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả Hay Cần Giáo Viên Hướng Dẫn?

  • Học Tiếng Anh Nên Bắt Đầu Từ Nói Hay Từ Ngữ Pháp?

    Học Tiếng Anh Nên Bắt Đầu Từ Nói Hay Từ Ngữ Pháp?

  • Hướng dẫn các bước viết email tiếng Anh chuyên nghiệp

    Hướng dẫn các bước viết email tiếng Anh chuyên nghiệp

  • 160 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Marketing cho các Marketer năng động

    160 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Marketing cho các Marketer năng động

  • Toàn tập từ vựng miêu tả con người

    Toàn tập từ vựng miêu tả con người

  • 22 từ lóng bạn cần biết để giao tiếp thành thạo với người Mỹ

    22 từ lóng bạn cần biết để giao tiếp thành thạo với người Mỹ

  • 8 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Anh Với Phụ Âm Và Nguyên Âm

    8 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Anh Với Phụ Âm Và Nguyên Âm

Các bài khác

Cách Sử Dụng Câu Điều Kiện Trong IELTS Writing Task 2

Cách Sử Dụng Câu Điều Kiện Trong IELTS Writing Task 2

TIẾNG ANH ONLINE/OFFLINE, ĐÂU LÀ SỰ LỰA CHỌN CỦA BẠN?

nen-hoc-tieng-anh-online-hay-offline

Bạn Có Biết Những Quy Tắc Xưng Hô Trong Giao Tiếp Tiếng Anh Chưa?

quy-tac-xung-ho-trong-giao-tiep-tieng-anh

IELTS Writing Task 2: Cách Viết Bài Argumentative Essay Đạt Điểm Cao

Ngữ pháp tiếng Anh: 6 cụm động từ phổ biến và những cách dùng khác nhau của chúng

  • Home
  • English Library
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Căn Bản
  • Wonderful Red Chair Hay Red Wonderful Chair? Đọc Bài Viết Này Ngay Để Không Mắc Sai Lầm Nhé !
 TP. Hồ Chí Minh

 JOLO English: Số 110, Đường số 2, Cư Xá Đô Thành, P.4, Q3.

Tel: 07.7718.1610

 JOLO English: Số 02, tầng 1, tòa C2, Vinhomes Central Park, phường 22, Q. Bình Thạnh.

Tel: 07.7718.1610

 JOLO English: S3.020215, Vinhomes Grand Park, P. Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức.

Tel: 07.7718.1610

Hà Nội

JOLO English: Số 4, ngõ 54 Nguyễn Thị Định, Q. Cầu Giấy. 

 Tel: 037.264.5065

JOLO English: Số 67 Thuỵ Khuê, Q. Tây Hồ.               Tel: 024.6652.6525

 JOLO English: S4.01, Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm.

Tel: 0988.313.868

GLN English: Tầng 12 toà nhà Handico, KĐT mới Mễ Trì, Nam Từ Liêm.

Tel: 024.2260.1622

GLN English: Tầng 4, Tòa nhà Coalimex, 33 Tràng Thi.

Tel:  024.6652.6525

Chính sách & Quy định chung Điều khoản sử dụng Chính sách bảo mật Quy định & Hình thức thanh toán
Công ty TNHH Dịch vụ và Phát triển Giáo dục Toàn Cầu JOLO
Địa chỉ: Số 4 ngõ 54, phố Nguyễn Thị Định, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.3555.8271
Email: cs@jolo.edu.vn
Số chứng nhận ĐKKD: 0106305989 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hà Nội cấp.
Người đại diện: Ông Tạ Huy Hoàng

© 2026 Trung Tâm Tiếng Anh JOLO

  • Chính sách & Quy định chung
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Quy định & Hình thức thanh toán
  • circlefacebook
  • circletwitterbird
  • circleyoutube
  • circlelinkedin
  • circleinstagram

Hotline: 0989.606.366

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

TPL_SCROLL