Trung Tâm Tiếng Anh JOLO
  • Liên hệ
  • Cơ hội nghề nghiệp
  • Trung Tâm Tiếng Anh JOLO
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu JOLO English
    • Cơ sở vật chất
    • Đội ngũ giáo viên
    • Lý do bạn chọn chúng tôi
  • Tin tức
    • Tin tức sự kiện
    • Chương trình ưu đãi
    • Đối Tác Chiến Lược Của JOLO
    • Thi thử Mock Test hàng tháng
    • Nội Quy Học Tập
  • Các Khóa Học
    • Luyện Thi IELTS
    • Tiếng Anh Giao Tiếp
    • IELTS General - Định cư
    • Tiếng Anh Trẻ Em
  • Học Viên Điểm Cao IELTS
  • English Library
    • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Căn Bản
    • Hướng Dẫn Học IELTS
    • Download Tài Liệu & Ebook

×

  • Liên hệ
  • Cơ hội nghề nghiệp

[VOCABULARY] Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề “Agriculture”

[VOCABULARY] Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề “Agriculture”

Nông nghiệp - Agriculture là một trong các chủ đề cực kỳ quan trọng trong IELTS. Topic này là một mắt xích rất quan trọng vì từ Agriculture, đề thi có thể phát triển sang các chủ đề như Economics - kinh tế hoặc Environment - môi trường một cách rất hợp lý và tự nhiên. Ngoài ra, Agriculture cũng là một chủ đề khoa học với nhiều thuật ngữ và kiến thức rất quan trọng mà thí sinh cần phải biết.

Chính vì vậy, các bạn hãy cùng JOLO tham khảo ngay một số từ vựng hữu ích dưới đây nhé.

- Agriculture /ˈaɡrɪˌkʌltʃə/ [n]: nông nghiệp

- Agronomist [n]: nhà nông học, là 1 chuyên gia khoa học về nông nghiệp

- Crop nutrition [n]: dinh dưỡng cho cây trồng

- Estate [n]: 1 mảnh đất ở nông thôn, thuộc sở hữu bởi 1 cá nhân/ gia đình/ tổ chức

- Farming and agricultural practices [n]: các phương thức canh tác nông nghiệp

- Forestry [n]: ngành khoa học về trồng, quản lý và bảo vệ rừng

- Fresh food production [n]: sản xuất thực phẩm tươi

- Garden and park maintenance [n]: việc duy trì các khu vườn và công viên

- Harvest [v, n]: thu hoạch, vụ thu hoạch

- Horticulture /ˈhɔːtɪˌkʌltʃə/ [n]: chuyên ngành trồng, chăm

sóc, và quản lý vườn

- Livestock [n]: các loài vật nuôi nói chung

- Pest [n]: 1 loài sâu bọ có hại

- Pesticide [n]: thuốc trừ sâu

- Remote / isolated [adj]: (khu vực, vùng đất) xa xôi, hẻo lánh

- Rural [adj]: thuộc về nông thôn

- Sow /səʊ/ [v]: gieo hạt

- Tractor [n]: máy kéo trong nông nghiệp

- Tree technician [n]: kỹ thuật viên chăm sóc cây

- Yield [v]: (cây trồng) cho ra sản phẩm

[n]: lượng sản phẩm sản xuất được = productivity năng suất

- Yield [n]: = Production [n]: sản lượng, là lượng sản phẩm được sản xuất ra tính theo số lượng, khối lượng, v.v

- Breed [v]: nhân giống/ lai giống để tạo ra một loài cây trồng/ vật nuôi mới

- Breed [n]: 1 giống cây trồng, vật nuôi = Strain [n]

- Cell [n]: tế bào

- Cultivate [v]/ Cultivation [n]: canh tác

- Domesticate [v]/ Domestication [n]: sự thuần hóa 1 loài thực vật/ động vật hoang dã trở thành cây trồng/ vật nuôi nông nghiệp phục vụ con người

- Food security [n]: an ninh lương thực

- Food supply [n]: nguồn cung cấp lương thực

- Genetically modified crop [n]: cây trồng đã được biến đổi gen

- Mutate [v]/ Mutation [n]: đột biến gen

- Natural selection [n]: chọn lọc tự nhiên

- Resistant [adj]/ Tolerant [n]: có khả năng chịu đựng/ chống chịu

- Staple food [n]: lương thực cơ bản, loại lương thực được phần lớn người dân ăn với khối lượng lớn

- Desirable trait [n]: 1 đặc tính TỐT của cây trồng/ vật nuôi mà người nông dân/ người tiêu dùng mong muốn 

- Undesirable trait [n]: 1 đặc tính XẤU của cây trồng/ vật nuôi mà người nông dân/ người tiêu dùng KHÔNG mong muốn

Trên đây là một số từ vựng thuộc chủ đề “Agriculture” mà JOLO đã tổng hợp giúp các bạn. Hãy cùng lưu lại ngay để tham khảo nhé.

Nhận xét của khách hàngViết đánh giá của bạn
0.0/5 từ 0 người sử dụng. ( 0 đánh giá . )
5 ()
4 ()
3 ()
2 ()
1 ()
Tìm
Lọc theo số sao
  • Mọi sao
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Xếp theo Phổ biến
  • Phổ biến
  • Tốt nhất
  • Mới nhất
  • Cũ nhất
Viết đánh giá của bạn
What is 66 + 65 =

Xem thêm

  • 8 Lý Do Bạn Nên Chọn JOLO English
  • Câu lạc bộ tiếng Anh JOLO
  • Mẹo học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc
  • Tìm hiểu về khái niệm IELTS là gì?
  • Tài liệu học IELTS hiệu quả
  • Giải nhất MC tiếng Anh là cô bạn học tiếng Pháp ... 14 năm
  • 3 điều cấm kị trong bài thi IELTS Speaking
  • Những điều cần biết về Writing IELTS

Bạn vui lòng điền thông tin để nhận Lịch Học & Học Phí 

(Tư vấn viên của JOLO sẽ liên hệ tư vấn ngay cho bạn trong vòng 24H)

Hotline: 093.618.7791
  

Khóa học IELTS

Hiện tại chưa có lịch khai giảng phù hợp, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm

Pre-IELTS (new)
04/02
18:00-21:00
Wed/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
09/02
18:30-21:00
Mon/Thu18:30-21:00;
Đăng ký
IELTS Intensive
04/02
18:30-21:00
Wed18:30-21:00; /Sun08:30-11:00;
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
24/02
18:00-21:00
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
25/02
18:30-21:00
Wed/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
27/02
18:00-21:00
Fri18:00-21:00; /Sun14:00-17:00;
Đăng ký
IELTS Intensive
07/05
18:30-21:00
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri14:00-17:00;
Đăng ký
IELTS Reinforcement
01/06
14:00-17:00
Mon/Wed/Fri14:00-17:00;
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
06/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri09:00-12:00;
Đăng ký
IELTS_Private
03/02
19:00-21:00
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS_Private
04/02
14:00-16:00
Wed
Đăng ký
IELTS Intensive
04/02
18:00-21:00
Wed18:00-21:00; /Sun09:00-12:00;
Đăng ký
Speaking & Writing II
06/02
18:15-21:15
Wed/Fri18:15-21:15;
Đăng ký
IELTS Reinforcement
08/02
09:00-12:00
Sun09:00-12:00;
Đăng ký
IELTS_Private
24/02
18:00-20:00
Tue18:00-20:00; /Thu14:00-16:00;
Đăng ký
IELTS_Private
29/03
09:00-11:00
Sun09:00-11:00;
Đăng ký
Speaking & Writing II
31/03
18:0 - 21:0
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Intensive
20/04
18:30-21:00
Mon/Fri
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Reinforcement
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
01/06
14:30-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing II
25/02
18:0 - 21:0
Wed/Fri18:0 - 21:0;
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
03/03
18:00-21:00
Tue/Sat
Đăng ký
IELTS Intensive
03/03
18:0 - 21:0
Tue/Thu
Đăng ký
IELTS Intensive
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Introduction (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Pre-IELTS (new)
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
Speaking & Writing
06/07
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
IELTS Intensive
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Đăng ký
  • Trần Đại Nghĩa
  • Nguyễn Thị Định
  • Võ Văn Tần
  • Thụy Khuê
  • Phạm Hùng
  • Tràng Thi

  • Mới
  • Xem nhiều
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: Học Mỗi Ngày Để Con Tự Tin Giao Tiếp

    Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: Học Mỗi Ngày Để Con Tự Tin Giao Tiếp

  • Từ Vựng Chủ Đề Holiday

    Từ Vựng Chủ Đề Holiday

  • Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả Hay Cần Giáo Viên Hướng Dẫn?

    Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả Hay Cần Giáo Viên Hướng Dẫn?

  • Học Tiếng Anh Nên Bắt Đầu Từ Nói Hay Từ Ngữ Pháp?

    Học Tiếng Anh Nên Bắt Đầu Từ Nói Hay Từ Ngữ Pháp?

  • Giao Tiếp Tiếng Anh: Vì Sao Giỏi Ngữ Pháp Vẫn Không Nói Được?

    Giao Tiếp Tiếng Anh: Vì Sao Giỏi Ngữ Pháp Vẫn Không Nói Được?

  • Hướng dẫn các bước viết email tiếng Anh chuyên nghiệp

    Hướng dẫn các bước viết email tiếng Anh chuyên nghiệp

  • 160 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Marketing cho các Marketer năng động

    160 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Marketing cho các Marketer năng động

  • Toàn tập từ vựng miêu tả con người

    Toàn tập từ vựng miêu tả con người

  • 22 từ lóng bạn cần biết để giao tiếp thành thạo với người Mỹ

    22 từ lóng bạn cần biết để giao tiếp thành thạo với người Mỹ

  • 8 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Anh Với Phụ Âm Và Nguyên Âm

    8 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Anh Với Phụ Âm Và Nguyên Âm

Các bài khác

Hướng Dẫn Cách Làm Dạng Map Labelling IELTS LISTENING

Cach-Lam-Dang-Map-Labelling-IELTS-Listening

Tổng Hợp Từ Vựng IELTS Writing Task 1 Cho Mọi Dạng Đề

tong-hop-tu-vung-ielts-writing-task1

[IELTS READING] Các Lời Khuyên Để Chinh Phục Điểm 9.0 IELTS Reading

các lời khuyên để chinh phục 9.0 Reading IELTS

IELTS Speaking Topics and Sample Questions: Speaking About Yourself (Chủ đề nói về bản thân)

Những Từ Tiếng Tiếng Anh Khó Phát m Nhất Quả Đất

  • Home
  • English Library
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Căn Bản
  • Những từ/ cụm từ tiếng Anh thường dùng tại sân bay
 TP. Hồ Chí Minh

 JOLO English: Số 110, Đường số 2, Cư Xá Đô Thành, P.4, Q3.

Tel: 07.7718.1610

 JOLO English: Số 02, tầng 1, tòa C2, Vinhomes Central Park, phường 22, Q. Bình Thạnh.

Tel: 07.7718.1610

 JOLO English: S3.020215, Vinhomes Grand Park, P. Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức.

Tel: 07.7718.1610

Hà Nội

JOLO English: Số 4, ngõ 54 Nguyễn Thị Định, Q. Cầu Giấy. 

 Tel: 037.264.5065

JOLO English: Số 67 Thuỵ Khuê, Q. Tây Hồ.               Tel: 024.6652.6525

 JOLO English: S4.01, Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm.

Tel: 0988.313.868

GLN English: Tầng 12 toà nhà Handico, KĐT mới Mễ Trì, Nam Từ Liêm.

Tel: 024.2260.1622

GLN English: Tầng 4, Tòa nhà Coalimex, 33 Tràng Thi.

Tel:  024.6652.6525

Chính sách & Quy định chung Điều khoản sử dụng Chính sách bảo mật Quy định & Hình thức thanh toán
Công ty TNHH Dịch vụ và Phát triển Giáo dục Toàn Cầu JOLO
Địa chỉ: Số 4 ngõ 54, phố Nguyễn Thị Định, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.3555.8271
Email: cs@jolo.edu.vn
Số chứng nhận ĐKKD: 0106305989 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hà Nội cấp.
Người đại diện: Ông Tạ Huy Hoàng

© 2026 Trung Tâm Tiếng Anh JOLO

  • Chính sách & Quy định chung
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Quy định & Hình thức thanh toán
  • circlefacebook
  • circletwitterbird
  • circleyoutube
  • circlelinkedin
  • circleinstagram

Hotline: 0989.606.366

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

TPL_SCROLL