1. Xưng hô trong tình yêu 1. Baby: bé cưng, bảo bối 2. Darling/Honey: anh/em yêu 3. Kitty: mèo con 4. My sweetheart: người tình ngọt ngào 5. My boo: người dấu ...
Education (Giáo dục) là một trong những chủ đề (topic) phổ biến nhất ở phần IELTS Speaking Part 2. Có thể bạn không biết chủ đề Education rất được ưa thích ...
Chủ đề tuổi thơ xuất hiện trong đề thi Speaking không phải là ít. Nếu bạn chưa có nhiều kinh nghiệm trong chủ đề này thì hãy cùng JOLO tham khảo ngay các ...
Khi giao tiếp, cách để kết thúc một cuộc hội thoại cũng quan trọng như cách bắt đầu và dẫn dắt cuộc trò chuyện. Nếu sử dụng lời tạm biệt sai hoàn ...
Khi giao tiếp, cách để kết thúc một cuộc hội thoại cũng quan trọng như cách bắt đầu và dẫn dắt cuộc trò chuyện. Nếu sử dụng lời tạm biệt sai hoàn ...
Bắt đầu từ 1/2023, đã có gần 12 trường đại học trên toàn quốc đã công bố đề án tuyển sinh năm học 2023 - 2024, trong đó, chứng chỉ quốc tế như IELTS ...
Describe your favourite season in your country. You should say: When that season is What the weather is like at that time of year How that season is different from other seasons => And ...
Để có thể ghi điểm trong kì thi IELTS, đặc biệt là kĩ năng Speaking, đòi hỏi thí sinh phải có sự chuẩn bị kĩ càng. Việc tham khảo & thực hành lại ...
Tết Nguyên Đán (Tết cổ truyền) là nét đẹp văn hóa truyền thống từ ngàn đời của dân tộc ta. Không khí ngày Tết, cảnh vật ngày Tết, con người ngày ...
Bạn vui lòng điền thông tin để nhận Lịch Học & Học Phí
(Tư vấn viên của JOLO sẽ liên hệ tư vấn ngay cho bạn trong vòng 24H)
Hotline: 093.618.7791
Khóa học IELTS
Hiện tại chưa có lịch khai giảng phù hợp, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm
19/03
08:30-11:30
Thu08:30-11:30; /Sat14:00-16:30;
19/03
14:00-16:00
Mon/Thu14:00-16:00;
31/03
18:30-21:00
Tue18:30-21:00; /Sun09:00-12:00;
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
14:00-17:00
Mon/Wed/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
21/03
14:00-16:00
Sat/Sun14:00-16:00;
22/03
18:00-20:00
Mon/Sun18:00-20:00;
22/03
18:00-21:00
Fri18:00-21:00; /Sun14:00-17:00;
30/03
18:00-21:00
Mon/Fri18:00-21:00;
30/03
18:00-21:00
Mon/Wed
07/05
18:30-21:00
Tue/Thu
14/05
18:00-21:00
Tue/Thu
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri14:00-17:00;
01/06
14:00-17:00
Mon/Wed/Fri14:00-17:00;
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
06/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri09:00-12:00;
20/03
18:15-21:15
Mon/Fri18:15-21:15;
21/03
15:40-16:40
Sat15:40-16:40;
22/03
15:30-17:30
Sun15:30-17:30;
29/03
09:00-11:00
Sun09:00-11:00;
29/03
09:00-12:00
Sun09:00-12:00;
09/04
18:0 - 21:0
Tue/Thu
12/04
08:30-11:30
Sat/Sun08:30-11:30;
20/04
18:30-21:00
Mon/Fri
24/04
18:15-21:15
Mon/Fri18:15-21:15;
01/05
18:30-21:00
Mon/Fri18:30-21:00;
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
06/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri09:00-12:00;
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
10/04
18:00-21:00
Mon/Fri
01/06
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
01/06
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
06/07
14:00-17:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
13/07
09:00-12:00
Mon/Tue/Wed/Thu/Fri
Các bài khác
- Home
- English Library
- Hướng Dẫn Học IELTS
